MÁY ẢNH CHUYÊN NGHIỆP - MÁY QUAY CHUYÊN NGHIỆP
dienthoai 0903 664 184
  • Canon 750D (Body)

  • Mã sản phẩm:
  • Giá: 19.800.000 VNĐ
  • Giá khuyến mãi: 12.490.000 VNĐ (- 37%)
  • Lượt xem: 893
  • - Độ phân giải 24.2MP CMOS - Chip xử lý ảnh DIGIC 6 - Màn hình cảm ứng xoay lật 3.0" - Quay video Full HD 1080p - Hệ thống lấy nét 19 điểm - ISO 100- 25 600 - Built-In Wi-Fi và NFC
  • Mua ngay
Loại máy ảnh  
Loại máy ảnh Dòng máy ảnh AF/AE số, phản xạ ống kính đơn tích hợp đèn flash
Phương tiện lưu trữ Thẻ nhớ SD / SDHC* / SDXC* 

* Tương thích với các loại thẻ UHS-I
Kích thước bộ cảm biến ảnh Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm
Ống kính tương thích Ống kính EF của Canon (bao gồm các loại ống kính EF-S)  

• Trừ ống kính EF-M 
(Chiều dài tiêu cự ống kính tương đương loại phim 35mm bằng xấp xỉ 1,6x chiều dài tiêu cự ống kính)
Ngàm gắn ống kính Ngàm gắn EF của Canon
Bộ cảm biến ảnh  
Loại cảm biến Cảm biến CMOS
Điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 24,2 megapixels

* làm tròn số tới gần nhất 10,000th.
Tỉ lệ khuôn hình 3:2
Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệu Tự động xóa/ Xóa bằng tay, Xóa bụi bẩn bám trên dữ liệu
Hệ thống ghi hình  
Định dạng ghi hình Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
Loại ảnh JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
Có thể ghi đồng thời ảnh định dạng RAW+JPEG
Số lượng điểm ảnh ghi hình L (Ảnh cỡ lớn): 24 megapixels (6000 x 4000)
M1 (Ảnh cỡ trung): Xấp xỉ 10,6 megapixels (3984 x 2656)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Xấp xỉ 5,9 megapixels (2976 x 1984)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Xấp xỉ 2,5 megapixels (1920 x 1280)
S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3): Xấp xỉ 350.000 pixels (720 x 480)
RAW: 24 megapixels (6000 x 4000)
Tỉ lệ khuôn hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Tạo/ Chọn thư mục: Có sẵn
Đánh số file Đánh số liên tiếp, tự động đánh số lại, đánh số lại bằng tay
Xử lí ảnh trong khi chụp  
Kiểu ảnh Chụp tự động, chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, ảnh User Def. 1 - 3
Basic+ Ảnh chụp dựa theo môi trường, dựa theo ánh sáng/cảnh chụp
Chụp với hiệu ứng phụ trợ Có thể (khi ở chế độ )
Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động, cài đặt trước cân bằng trắng ( ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, đèn flash), tùy chọn ánh sáng, Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng 

*Truyền thông tin nhiệt độ màu đèn Flash hoạt động
Giảm nhiễu Áp dụng với chụp ảnh bù phơi sáng và ISO tốc độ cao
Chỉnh sửa độ sáng ảnh tự động Tự động tối ưu hóa nguồn sáng
Ưu tiên tông màu nổi bật
Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, bù quang sai, chỉnh méo hình
Kính ngm  
Loại Lăng kính năm mặt
Độ che phủ Chiều dọc / chiều ngang: xấp xỉ 95% (với điểm mắt xấp xỉ 19mm)

* Trường ngắm dọc ở tỉ lệ khuôn hình 16:9 là xấp xỉ 93%.
Phóng to / Thu nhỏ Xấp xỉ 0,82x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)
Điểm mắt Xấp xỉ 19 mm (từ trung tâm thị kính mức -1m-1)
Điều chỉnh khúc xạ tích hợp Khúc xạ xấp xỉ -3,0 - +1,0m-1 (dpt)
Màn hình ngắm Cố định
 Hiển thị đường lưới Có sẵn
Gương Loại trả nhanh
Ngắm trước trường ảnh sâu
Ly nét t đng  
Loại Đăng kí hình ảnh thứ cấp TTL, dò tìm lệch pha với bộ cảm biến dành riêng AF
Các điểm AF 19 điểm (điểm AF căng nét chéo: tối đa 19 điểm)

* Với một số ống kính nhất định sẽ không thể lấy nét loại căng nét chéo ở các điểm AF vùng ngoại vi.
* Lấy nét đúp điểm căng nét chéo tại f/2.8 với điểm AF ở vùng trung tâm (trừ ống kính EF28-80mm f/2.8-4L USM và EF50mm f/2.5 Compact Macro.)
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -0,5 - 18 (Điều kiện: điểm AF nhạy ở vùng trung tâm: f/2.8, AF chụp một điểm, nhiệt độ phòng, ISO 100)
Thao tác lấy nét One Shot, AI Servo, AI Focus, lấy nét bằng tay (MF)
Chế độ lựa chọn vùng AF AF đơn điểm (lựa chọn bằng tay), AF vùng (lựa chọn vùng bằng tay), lựa chọn AF tự động 19 điểm
Điểu kiện lựa chọn điểm AF tự động Có thể tự động lựa chọn điểm AF ở chế độ AF chụp một ảnh, sử dụng thông tin màu sắc tương đương với tông da mặt
Tia sáng hỗ trợ AF Một loạt các đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp
Điu chnh đ phơi sáng  
Các chế độ đo sáng Đo sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm sử dụng RGB 7560 pixel và bộ cảm biến đo sáng IR 
đo sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm AF)

 • đo sáng từng phần (Xấp xỉ 6,0% kính ngắm ở vùng trung tâm)
 • đo sáng điểm (Xấp xỉ 3,5% kính ngắm ở vùng trung tâm)
 • đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi đo sáng EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sáng Chương trình AE (tự động lựa chọn cảnh thông minh, tắt đèn Flash, tự động sáng tạo, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp thể thao, chụp chế độ đặc biệt (chụp trẻ em, chụp thực phẩm, chụp ánh sáng đèn cầy, chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm có tay cầm máy, chụp điều chỉnh ngược sáng HDR), chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Các chế độ vùng cơ bản*: cài đặt tự động  ISO 100 - ISO 6400 

* Chụp phong cảnh: ISO 100 - ISO 1600, chụp cảnh đêm có tay cầm máy: ISO 100 - ISO 12800
Các chế độ vùng sáng tạo: cài đặt bằng tay dải ISO 100 - ISO (tăng giảm toàn bước), cài đặt tự động dải ISO 100 - ISO 6400, có thể cài đặt tốc độ ISO tối đa cho ISO Auto, hoặc mở rộng ISO tới "H" (tương đương ISO 25600)
Bù phơi sáng Bù phơi sáng bằng tay: ±5 bước sáng, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 bước
AEB: ±2bước sáng, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 bước
(có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)
Khóa AE Tự động: Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với tính năng lấy sáng toàn bộ khi lấy được nét
Bằng tay: Bằng phím khóa AE
Chống nháy Có thể
Màn trp  
Loại Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử
Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), đèn tròn, xung X ở 1/200 giây
H thng chp  
Các chế độ chụp Chụp một ảnh, chụp liên tiếp, chụp một ảnh yên tĩnh, chụp liên tiếp yên tĩnh, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 10 giây, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 2 giây, chụp liên tiếp hẹn giờ sau 10 giây
Tốc độ chụp liên tiếp Chụp liên tiếp tốc: Tối đa xấp xỉ 5,0 ảnh/giây
Chụp liên tiếp yên tĩnh: Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây
Số ảnh tối đa Ảnh JPEG đẹp / Cỡ lớn: 180 (940) ảnh
Ảnh RAW: 7 (8) ảnh
Ảnh RAW+ ảnh JPEG đẹp / cỡ lớn: 6 (6) ảnh
*số liệu dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (tỉ lệ khuôn hình 3:2, ISO 100 và Kiểu ảnh chuẩn) và thẻ nhớ CF dung lượng 8GB
* số liệu trong ngoặc đơn áp dụng cho thẻ nhớ dung lượng 8GB tương thích chuẩn UHS-I theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon ,
Đèn Flash  
Đèn flash tích hợp Đèn flash tự động kéo ra, thu vào 
Số hướng dẫn: Xấp xỉ 12/39.4 (ISO 100, mét/ phít)
Độ che phủ đèn Flash: Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính 
Thời gian hồi đèn: xấp xỉ 3 giây
Đèn flash bên ngoài Đèn Speedlite seri EX
Đo sáng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn Flash ±2 bước sáng tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 bước
Khóa FE
Ngõ cắm PC Không
Điều chỉnh đèn Flash Cài đặt chức năng đèn flash tích hợp, cài đặt chức năng đèn Speedlite bên ngoài, cài đặt chức năng tùy chọn đèn Speedlite bên ngoài
Điều chỉnh đèn flash không dây thông qua truyền quang học
Chp ngm trc tiếp  
Phương pháp lấy nét Hệ AF CMOS Hybrid III (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, vùng linh hoạt – đa ảnh, vùng linh hoạt – đơn ảnh), lấy nét bằng tay
(có thể phóng to lên 5x, 10x)
Lấy nét liên tục Có thể
Phạm vi độ sáng lấy nét EV 0 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Màn trập chạm
Các chế độ đo sáng Đo sáng theo thời gian thực với bộ cảm biến ảnh
Quét sáng toàn bộ (315 vùng), quét sáng từng phần (Xấp xỉ 10% màn hình ngắm trực tiếp), quét điểm (Xấp xỉ 2,7% màn hình ngắm trực tiếp), quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm.
Phạm vi đo sáng Phạm vi độ sáng lấy nét: EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Chụp yên tĩnh Ảnh đen trắng có độ sần, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Hiển thị đường lưới 2 loại
Quay phim  
Định dạng ghi hình MP4
Phim: MPEG-4 AVC/H.264
Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình)
Tiếng AAC
Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét 1920 x 1080
(Full HD):
29,97p / 25,00p / 23,98p
1280 x 720
(HD):
59,94p / 50,00p / 29,97p / 25,00p
640 x 480 
(SD):
29,97p / 25,00p
Phương pháp nén Chuẩn/ nhẹ
Kích thước file Full HD (29,97p / 25,00p / 23,98p) (chuẩn): Xấp xỉ 216MB/phút
Full HD (29,97p / 25,00p) (nhẹ): Xấp xỉ 87MB/phút
HD (59,94p / 50,00p) (chuẩn): Xấp xỉ 187MB/phút
HD (29,97p / 25,00p) (nhẹ): Xấp xỉ 30MB/phút
VGA (29,97p / 25,00p) (chuẩn): Xấp xỉ 66MB/phút
VGA (29,97p / 25,00p) (nhẹ): Xấp xỉ 23MB/phút
Phương pháp lấy nét Giống lấy nét ở chế độ chụp ngắm trực tiếp
Movie Servo AF Có thể
Phạm vi đo sáng EV 0 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Các chế độ đo sáng đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và đo sáng toàn bộ với bộ cảm biến 

 • tự động cài đặt bằng phương pháp lấy nét
Phạm vi đo sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều chỉnh phơi sáng Chương trình AE dành cho quay phim,  và phơi sáng bằng tay
Bù phơi sáng ±3 bước sáng, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 bước
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Chụp phơi sáng tự động: Tự động cài đặt dải ISO 100 - ISO 6400
Chụp phơi sáng bằng tay: Cài đặt dải ISO 100 - ISO 6400 tự động/ bằng tay, có thể mở rộng tới H (tương đương ISO 12800)
Quay phim với hiệu ứng thu nhỏ Có thể
Quay các đoạn video ngắn Có thể cài đặt ở mức 2 giây /4 giây / 8 giây
Ghi tiếng Microphone stereo tích hợp
Có ngõ cắm microphone stereo bên ngoài
Có thể điều chỉnh mức ghi tiếng với bộ lọc gió và bộ giảm âm
Hiển thị đường lưới 2 loại
Chụp ảnh tĩnh Có thể
Màn hình LCD  

 

Sản phẩm cùng loại

RF 24-105F4 IS USM

28.200.000đ

RF 28-70F2 USM

82.500.000đ

RF 35f1.8 IS Macro STM

13.800.000đ

Control Ring Mount Adapter

6.650.000đ

RF50mm f/1.2L USM

60.500.000đ

Grip Canon BG-E22

8.900.000đ

EOSR KIT RF24-105

83.000.000đ

EOSR BODY

55.000.000đ

ĐÈN CANON SPEEDLITE 470EX-AI

13.090.000đ

EF85MM F/1.4L IS USM

36.290.000đ

EF50MM F/1.4 USM

7.590.000đ

EF 85F1.8

8.190.000đ

EF17-40MM F/4L

15.390.000đ

EF50mm f/1.8 STM [L264]

2.600.000đ

EOS 200D

15.790.000đ

Selphy CP1300

3.500.000đ

IXUS 190

3.990.000đ

IXUS 185

2.050.000đ

POWERSHOT G9X II

11.290.000đ

POWERSHOT G5X

15.290.000đ

POWERSHOT G3X

18.390.000đ

POWERSHOT G7X II

14.690.000đ

POWERSHOT SX730 HS

8.090.000đ

POWERSHOT SX540 HS

7.800.000đ

POWERSHOT SX430HS

4.350.000đ

EOS M100 EF-M15-45mm

11.190.000đ

EOS M50 EF-M15-45 BLACK/WHITE

15.790.000đ

EOS M5 EF-M15-45mm

22.790.000đ

EOS 3000D 18-55 DC III

8.790.000đ

EOS 1500D 18-55 IS II

11.790.000đ

EOS 800D KIT 18-55 STM/E17

16.990.000đ

EOS 77D body

18.890.000đ

EOS 80D 18-55 STM

24.790.000đ

EOS 6D MARK II BODY

29.890.000đ

EOS 6D BODY24-105L

37.990.000đ

EOS-1DX MARK II (BODY)

122.900.000đ

Canon EOS 5D Mark IV (Body)

57.000.000đ   59.500.000đ

Canon 5D Mark III (Body)

46.690.000đ   77.226.000đ

Canon EOS M10 + Kit EF-M 15-45mm F/3.5-6.3 IS STM

6.900.000đ   13.000.000đ

Canon 700D (Body)

8.590.000đ   15.000.000đ

Canon EOS 77D ( Body)

20.690.000đ   21.690.000đ

Canon EOS 80D (Body)

18.800.000đ   21.000.000đ

Canon EOS 70D ( Body)

15.490.000đ   24.687.000đ

Canon 7D Mark II (Body)

35.799.000đ   42.200.000đ

Canon EOS 6D Mark II ( Body )

43.990.000đ

máy nikon 5300

11.800.000đ

máy nikon 5300

Liên hệ

Canon EF 70-200mm f/2.8L IS II USM

41.990.000đ   60.050.000đ

Canon EF 16-35mm f/2.8L III USM

50.799.000đ

Canon EF 16-35mm f/4L IS USM

21.690.000đ   30.911.500đ

Canon EF 24-70mm f/4 L IS USM

15.500.000đ   26.733.700đ

Canon EF 24-105mm f/4L IS USM

11.690.000đ   21.100.000đ

Canon 750D (Body)

Canon 750D (Body)

Canon 750D (Body)

Canon 750D (Body)

Canon 750D (Body)
Canon 750D (Body)