MÁY ẢNH CHUYÊN NGHIỆP - MÁY QUAY CHUYÊN NGHIỆP
dienthoai 0903 664 184
  • Canon EOS 77D ( Body)

  • Mã sản phẩm:
  • Giá: 21.690.000 VNĐ
  • Giá khuyến mãi: 20.690.000 VNĐ (- 5%)
  • Lượt xem: 705
  • - Cảm biến CMOS APS-C 24.2MP - Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 7 - Màn hình cảm ứng LCD 3inch 1.04m-Dot - Quay video Full HD 1080p tại 60fps - Hệ thống lấy nét theo pha 45 điểm Cross-Type - Dual Pixel CMOS AF - Tốc độ chụp liên tục 6fps, ISO mở rộng 51200 - Tích hợp kết nối Wifi, NFC, Bluetooth - Cảm biến RGB+IR 7560 Pixel
  • Mua ngay
Loại máy  
Loại máy Máy ảnh kỹ thuật số lấy nét tự động (AF)/phơi sáng tự động (AE) phản xạ ống kính đơn có đèn flash tích hợp
Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD / SDHC* / SDXC*
*Tương thích thẻ UHS-I
Kích thước bộ cảm biến hình ảnh Xấp xỉ 22,3 x 14,9 mm
Ống kính tương thích Ống kính EF của Canon (bao gồm ống kính EF-S)
* Trừ ống kính EF-M 
(Góc nhìn tương đương loại phim 35mm, xấp xỉ 1,6 lần so với độ dài tiêu cự ống kính hiển thị.)
Ngàm ống kính Ngàm EF của Canon
Bộ cảm biến hình ảnh  
Loại Bộ cảm biến CMOS
EĐiểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 24,2 megapixel
* Làm tròn theo đơn vị 10.000 gần nhất
Tỷ lệ khung hình 3:2
Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệu Tự động, xóa bằng tay, xóa bụi bẩn trên dữ liệu
Hệ thống ghi hình  
Định dạng ghi hình Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
Loại ảnh Ghi ảnh JPEG, ảnh RAW (nguyên bản 14-bit của Canon), ghi đồng thời ảnh RAW+JPEG
Điểm ảnh ghi hình Ảnh cỡ lớn: 24.0 megapixels (6000 x 4000)
Ảnh cỡ trung: Xấp xỉ 10,6 megapixel (3984 x 2656)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Xấp xỉ 5,9 megapixel (2976 x 1984)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Xấp xỉ 3,8 megapixel (2400 x 1600)
Ảnh RAW: 24.0 megapixels (6000 x 4000)
Tỷ lệ khung hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Tạo/Lựa chọn thư mục Có thể
Đánh số file Liên tục, tự động cài đặt lại, cài đặt lại bằng tay
Xử lý ảnh trong quá trình chụp
Kiểu ảnh Chụp tự động, chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp chi tiết, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, ảnh người dùng điều chỉnh 1 - 3
Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động (ưu tiên môi trường xung quanh), cân bằng trắng (ưu tiên màu trắng), cài đặt sẵn cân bằng trắng (ánh sáng ban ngày, bóng râm, mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang trắng, ánh sáng đèn flash), tùy chỉnh Có điều chỉnh cân bằng trắng và khoanh vùng cân bằng trắng 

* Có thể truyền thông tin nhiệt độ màu đèn flash
Giảm nhiễu Áp dụng với chụp ảnh bù phơi sáng lâu và ISO tốc độ cao
Tự động điều chỉnh độ sáng ảnh Tự động tối ưu hóa nguồn sáng
HƯu tiên tông màu nổi bật
Hiệu chỉnh quang sai ống kính Hiệu chỉnh ánh sáng vùng ngoại vi, hiệu chỉnh quang sai sắc, hiệu chỉnh méo hình, hiệu chỉnh nhiễu xạ
Kính ngắm  
Loại Lăng kính năm mặt có điểm đặt mắt
Độ che phủ Chiều dọc/chiều ngang: xấp xỉ 98% (có điểm đặt mắt xấp xỉ 19 mm và tỷ lệ khung hình cài đặt ở 3:2)
Khuếch đại Xấp xỉ 0,82x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)
Điểm đặt mắt Xấp xỉ 19 mm (từ trung tâm thị kính mức -1m-1)
Phạm vi điều chỉnh khúc xạ Xấp xỉ -3,0 - +1,0m-1 (dpt)
Màn hình lấy nét Cố định, mờ chính xác
Hiển thị đường lưới
Vạch chia điện tử
Gương Loại lật nhanh
Ngắm trước trường ảnh sâu
Lấy nét tự động (đối với chụp hình bằng kính ngắm)
Loại Đăng ký hình ảnh thứ cấp TTL, nhận dạng lệch pha với bộ cảm biến dành riêng cho lấy nét tự động
Các điểm lấy nét tự động 445 (Số điểm lấy nét tự động chữ thập tối đa 45 điểm) 

* Số lượng điểm lấy nét tự động có sẵn, điểm lấy nét tự động đôi chữ thập và điểm lấy nét tự động chữ thập khác nhau tùy thuộc vào ống kính sử dụng và cài đặt tỷ lệ khung hình.
* Lấy nét chữ thập đôi ở f/2.8 bằng điểm lấy nét tự động trung tâm. (Nhóm lấy nét tự động: Khi ống kính Nhóm A được sử dụng)
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -3 - 18 (với điểm lấy nét tự động trung tâm hỗ trợ f/2.8, lấy nét tự động bằng một lần chụp, ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Thao tác lấy nét Lấy nét tự động bằng một lần chụp, AI Servo, AI Focus, lấy nét bằng tay (MF)
Chế độ lựa chọn vùng lấy nét tự động Lấy nét tự động đơn điểm (lựa chọn bằng tay), lấy nét tự động theo vùng (lựa chọn vùng bằng tay), lấy nét tự động theo vùng lớn (lựa chọn vùng bằng tay), lấy nét tự động lựa chọn tự động
Điều kiện lựa chọn tự động điểm lấy nét tự động Có thể lựa chọn điểm lấy nét tự động dựa trên thông tin màu sắc tương ứng với tông màu da.
Tia sáng hỗ trợ lấy nét tự động Một loạt các đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp
Điều chỉnh độ phơi sáng  
Các chế độ đo sáng Đo sáng khẩu độ mở TTL 63 vùng bằng 7560-pixel RGB cộng với cảm biến đo sáng IR
  • Đo sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm lấy nét tự động)
  • Đo sáng từng phần (Xấp xỉ 6,0% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • Đo sáng điểm (Xấp xỉ 3,5% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi đo sáng EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Chế độ chụp hình Chế độ vùng cơ bản Tự động lựa chọn cảnh thông minh, tắt đèn Flash, tự động sáng tạo, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp cảnh thể thao, Chế độ cảnh đặc biệt (chụp ảnh nhóm, chụp trẻ em, chụp dưới ánh nến, chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm có tay cầm máy, chụp điều chỉnh ánh sáng ngược HDR), Bộ lọc sáng tạo (Đen/trắng sần, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ, chụp HDR nghệ thuật tiêu chuẩn, chụp HDR nghệ thuật nhiều màu sắc, chụp HDR đậm chất nghệ thuật, chụp HDR nghệ thuật)
Chế độ vùng sáng tạo: Chương trình AE (phơi sáng tự động), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng tự động, phơi sáng bằng tay
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Chế độ vùng cơ bản: Tự động cài đặt tốc độ ISO
Chế độ vùng sáng tạo: Có ISO Tự động, cài đặt ISO 100 - ISO 25600 bằng tay (tăng giảm trên toàn khẩu) và mở rộng ISO đến H (tương đương với ISO 51200)
Cài đặt tốc độ ISO Có thể cài đặt giới hạn tối đa cho ISO Tự động
Bù phơi sáng Bù phơi sáng bằng tay: ±5* khẩu tăng giảm 1/3- hoặc 1/2- bước
* Có cài đặt [Cài đặt mức hiển thị: Màn hình chụp ảnh: Dẫn hướng], ±3 bước
Khoanh vùng phơi sáng: ±2 khẩu, tăng giảm 1/3- hoặc 1/2- bước (có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)
Khóa phơi sáng tự động Tự động: Áp dụng ở chế độ lấy nét tự động bằng một lần chụp với tính năng đo sáng toàn bộ khi lấy được nét
Bằng tay: Bằng phím khóa phơi sáng tự động
Giảm nhấp nháy, chống nhấp nháy
Hẹn giờ theo khoảng thời gian Có thể cài đặt chụp hình theo khoảng thời gian và số lượng ảnh
Hẹn giờ phơi sáng lâu Có thể cài đặt thời gian phơi sáng lâu
Màn trập  
Loại Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử
Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), đèn tròn, xung X ở 1/200 giây
Hệ thống chụp hình  
Chế độ chụp hình Chụp một ảnh, chụp liên tục tốc độ cao, chụp liên tục tốc độ thấp, chụp hẹn giờ/điều khiển từ xa sau 10 giây, chụp liên tục trong 2 giây, 10 giây
Tốc độ chụp liên tục Chụp liên tục tốc độ cao: Tối đa xấp xỉ 6,0 ảnh/giây*
* Tối đa xấp xỉ 4,5 ảnh/giây trong chế độ chụp Live View hoặc khi cài đặt [Servo AF].
Chụp liên tục tốc độ thấp: Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây*
* Tối đa xấp xỉ 3,5 ảnh/giây trong chế độ chụp Live View.
Số ảnh tối đa Ảnh JPEG đẹp/Cỡ lớn: Xấp xỉ 190 ảnh (Đầy thẻ)
Ảnh RAW: Xấp xỉ 21 ảnh (xấp xỉ 27 ảnh)
Ảnh RAW+ ảnh JPEG đẹp/cỡ lớn: Xấp xỉ 19 ảnh (xấp xỉ 23 ảnh)
* Số liệu dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (tỷ lệ khung hình 3:2, ISO 100 và Kiểu ảnh chuẩn) và thẻ nhớ 8GB.
* Số liệu trong ngoặc đơn áp dụng cho thẻ nhớ 16GB tương thích UHS-I dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon.
* "Đầy thẻ" là có thể chụp hình cho đến hết dung lượng thẻ.
Đèn Flash  
Đèn flash tích hợp Đèn flash có thể kéo ra, tự động bật ra
Số chỉ dẫn: Xấp xỉ 12/39,4 (ISO 100, m/ft)
Phạm vi che phủ đèn flash: Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính
Thời gian nạp lại: Xấp xỉ 3 giây
Đèn Speedlite gắn ngoài Tương thích với đèn Speedlites dòng EX
Đo sáng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn flash ±2 khẩu, tăng giảm 1/3- hoặc 1/2- bước
Khóa FE
Ngõ cắm PC Không có
Điều khiển đèn flash Cài đặt chức năng đèn flash tích hợp, cài đặt chức năng đèn Speedlite bên ngoài, cài đặt chức năng tùy chọn đèn Speedlite bên ngoài
Điều khiển đèn flash không dây thông qua truyền quang học
Chụp Live View  
Phương pháp lấy nét Hệ thống Dual Pixel CMOS AF
Phương pháp lấy nét tự động Lấy nét tự động bằng dò tìm khuôn mặt, vùng linh hoạt, một điểm trực tiếp
Lấy nét bằng tay (có thể phóng to xấp xỉ 5x/10x)
Thao tác lấy nét tự động Lấy nét tự động bằng một lần chụp, Servo AF
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -2 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100, lấy nét tự động bằng một lần chụp)
Chế độ đo sáng Đo sáng sáng toàn bộ (315 vùng)
Đo sáng từng phần (xấp xỉ 6,0% màn hình Live View)
Đo sáng điểm (xấp xỉ 2,6% màn hình Live View)
Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi đo sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Bù phơi sáng ±3 khẩu, tăng giảm 1/3- hoặc 1/2- bước
Bộ lọc sáng tạo
Màn trập cảm ứng
Hiển thị đường lưới Ba loại
Quay phim  
Định dạng ghi hình MP4
* Quay phim tua thời gian: MOV
Phim MPEG-4 AVC / H.264
Tốc độ bit biến thiên (trung bình)
Âm thanh AAC
Kích cỡ ghi hình và tốc độ khung hình Full HD (1920x1080): 59.94p / 50.00p / 29.97p / 25.00p / 23.98p
HD (1280x720): 59.94p / 50.00p / 29.97p / 25.00p
VGA (640x480) 29.97p / 25.00p
Phương pháp nén IPB (Tiêu chuẩn), IPB (Nhẹ)
*Quay phim tua thời gian: ALL-I
Tốc độ bit Full HD (59.94p/50.00p)/IPB (Tiêu chuẩn) Xấp xỉ 60Mbps
Full HD (29.97p/25.00p/23.98p)/IPB (Tiêu chuẩn) Xấp xỉ 30Mbps
Full HD (29.97p/25.00p)/IPB (Nhẹ) Xấp xỉ 12Mbps
HD (59.94p/50.00p)/IPB (Tiêu chuẩn) Xấp xỉ 26Mbps
HD (29.97p/25.00p)/IPB (Nhẹ) Xấp xỉ 4Mbps
VGA (29.97p/25.00p) (Tiêu chuẩn) Xấp xỉ 9Mbps
VGA (29.97p/25.00p) (Nhẹ) Xấp xỉ 3Mbps
Phim HDR Xấp xỉ 30Mbps
Phim tua thời gian Xấp xỉ 90Mbps
Hệ thống lấy nét Hệ thống Dual Pixel CMOS AF
Phương pháp lấy nét tự động Lấy nét tự động bằng dò tìm khuôn mặt, vùng linh hoạt, một điểm trực tiếp
Lấy nét bằng tay (có thể phóng to xấp xỉ 5x/10x để kiểm tra lấy nét)
Lấy nét tự động cho phim
Ổn định hình ảnh kỹ thuật số cho phim Có (Bật/Cải tiến)
Zoom kỹ thuật số Xấp xỉ 3x - 10x
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -2 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100, lấy nét tự động bằng một lần chụp)
Chế độ đo sáng Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và đo sáng toàn bộ bằng cảm biến hình ảnh
* Tự động cài đặt bằng phương pháp lấy nét tự động
Phạm vi đo sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100, có đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm)
Điều khiển phơi sáng Chụp phơi sáng tự động (Chương trình AE dành cho quay phim) và phơi sáng bằng tay
Bù phơi sáng ±3 khẩu, tăng giảm 1/3- hoặc 1/2- bước

Sản phẩm cùng loại

RF 24-105F4 IS USM

28.200.000đ

RF 28-70F2 USM

82.500.000đ

RF 35f1.8 IS Macro STM

13.800.000đ

Control Ring Mount Adapter

6.650.000đ

RF50mm f/1.2L USM

60.500.000đ

Grip Canon BG-E22

8.900.000đ

EOSR KIT RF24-105

83.000.000đ

EOSR BODY

55.000.000đ

ĐÈN CANON SPEEDLITE 470EX-AI

13.090.000đ

EF85MM F/1.4L IS USM

36.290.000đ

EF50MM F/1.4 USM

7.590.000đ

EF 85F1.8

8.190.000đ

EF17-40MM F/4L

15.390.000đ

EF50mm f/1.8 STM [L264]

2.600.000đ

EOS 200D

15.790.000đ

Selphy CP1300

3.500.000đ

IXUS 190

3.990.000đ

IXUS 185

2.050.000đ

POWERSHOT G9X II

11.290.000đ

POWERSHOT G5X

15.290.000đ

POWERSHOT G3X

18.390.000đ

POWERSHOT G7X II

14.690.000đ

POWERSHOT SX730 HS

8.090.000đ

POWERSHOT SX540 HS

7.800.000đ

POWERSHOT SX430HS

4.350.000đ

EOS M100 EF-M15-45mm

11.190.000đ

EOS M50 EF-M15-45 BLACK/WHITE

15.790.000đ

EOS M5 EF-M15-45mm

22.790.000đ

EOS 3000D 18-55 DC III

8.790.000đ

EOS 1500D 18-55 IS II

11.790.000đ

EOS 800D KIT 18-55 STM/E17

16.990.000đ

EOS 77D body

18.890.000đ

EOS 80D 18-55 STM

24.790.000đ

EOS 6D MARK II BODY

29.890.000đ

EOS 6D BODY24-105L

37.990.000đ

EOS-1DX MARK II (BODY)

122.900.000đ

Canon EOS 5D Mark IV (Body)

57.000.000đ   59.500.000đ

Canon 5D Mark III (Body)

46.690.000đ   77.226.000đ

Canon EOS M10 + Kit EF-M 15-45mm F/3.5-6.3 IS STM

6.900.000đ   13.000.000đ

Canon 700D (Body)

8.590.000đ   15.000.000đ

Canon 750D (Body)

12.490.000đ   19.800.000đ

Canon EOS 80D (Body)

18.800.000đ   21.000.000đ

Canon EOS 70D ( Body)

15.490.000đ   24.687.000đ

Canon 7D Mark II (Body)

35.799.000đ   42.200.000đ

Canon EOS 6D Mark II ( Body )

43.990.000đ

máy nikon 5300

11.800.000đ

máy nikon 5300

Liên hệ

Canon EF 70-200mm f/2.8L IS II USM

41.990.000đ   60.050.000đ

Canon EF 16-35mm f/2.8L III USM

50.799.000đ

Canon EF 16-35mm f/4L IS USM

21.690.000đ   30.911.500đ

Canon EF 24-70mm f/4 L IS USM

15.500.000đ   26.733.700đ

Canon EF 24-105mm f/4L IS USM

11.690.000đ   21.100.000đ

Canon EOS 77D ( Body)

Canon EOS 77D ( Body)

Canon EOS 77D ( Body)

Canon EOS 77D ( Body)

Canon EOS 77D ( Body)
Canon EOS 77D ( Body)